Trang chủ » Sản phẩm » Màn hình LED tronh nhà » Màn hình LED trong nhà Swan

Màn hình LED trong nhà Swan

inquiry form

Màn hình LED trong nhà Swan được ứng dụng trong các hộp đêm giải trí cao cấp, các bữa tiệc quy mô lớn, các hội thảo, triển lãm và các ứng dụng khác.

1. Trọng lượng nhẹ: kích cỡ của cabin là 480mm×480mm×80mm với trọng lượng 8.5kg. Chỉ cần một tay để nhấc. Vì vậy, tiết kiệm được thời gian lắp đặt.

2. Cấu trúc mỏng: cabin được tạo hình một bước nhờ áp suất cao, đặc tính cơ học mạnh mẽ, độ bền tốt, độ chính xác cao và tính chống biến dạng ăn mòn cao. Độ dày cabin là 80mm, chỉ bằng một nửa độ dày của màn hình LED sân khấu full colour trong nhà dạng truyền thống.

3. Lắp đặt nhanh: quá trình lắp đặt của màn hình LED trong nhà Swan nhanh và tin cậy. Bốn cạnh cabin có cơ cấu khóa. Hai cabin có thể kết nối chắc và chính xác bởi việc quay góc 180° của hai tay cầm.

4. Bảo trì dễ dàng: thiết kế mô đun giúp việc tháo dỡ và bảo trì trở nên đơn giản.

5. Tính tương thích tốt: nhờ cabin cấu trúc đơn giản, màn hình Led trong nhà Swan có thể chia thành các phân giải điểm ảnh P2.5, P3, P3.75, P4, P4.8, P5, và P6.

6. Độ ồn thấp : không có quạt hay điều hòa không khi hoặc hệ thống làm mát bổ trợ nhằm tản nhiệt. Tiếng ồn sinh ra trong khi chạy được giảm đi.

7. Tính lợi nhuận cao: vì màn hình LED cho thuê nhôm đúc có trọng lượng nhẹ, chi phí lắp đặt được giảm đi. Ngoài ra, tản nhiệt vật lý khiến chi phí vận hành cũng được giảm bớt cho màn hình LED trong nhà Swan.

Thông số kỹ thuật

Mục PH 2.5 PH 3 PH 3.75 PH 4.8
Màu Full colour, điểm ảnh thực
Cấu hình điểm ảnh 1R1G1B
Độ phân giải điểm ảnh 2.5mm 3mm 3.75mm 4.8mm
Kích cỡ mô đun 79.8×79.8mm 240×240mm 240×240mm 240×240mm
Gói màn LED SMD 2020 SMD 1516 SMD 2020 Đen SMD 3528
Độ phân giải mô đun 32×32 80×80 64×64 50×50
Công suất mô đun 5W 40W 40W 45W
Kích cỡ cabin 320×320×65mm 480×480×80mm 480×480×80mm 480×480×80mm
Độ phân giải cabin 128×128 160×160 128×128 100×100
Mật độ điểm ảnh 160,000 dots/m2 111,111 dots/m2 71,111 dots/m2 43,403 dots/m2
Độ sáng của cân bằng trắng ≧1000 nits ≧1000 nits ≧1,500 nits ≥1400 nits
Trọng lượng cabin 2.5kg 8.5kg 8.5kg 8.5kg
Công suất tối đa 780W/m2 650W/m2 1,000W/m2 780W/m2
Bố trí mô đun 4×4 2×2 2×2 2×2
Tỷ lệ làm tươi 800-1,680Hz 800-1,680Hz 800-2,000Hz 800-3,000Hz
Vật liệu cabin Nhôm đúc
Tần số lặp 60Hz
Góc nhìn H:120°/ V:120°
Mức độ bảo vệ IP43
Độ phẳng màn hình <1mm
Khoảng cách mô đun <1mm
Mức độ xám/màu sắc 12bit/16384 màu
Điều chỉnh độ sáng điều chỉnh tự động: 256 mức, điều chỉnh tay: 8 mức
Tín hiệu đầu vào RF, S-video, RGB, RGBHV, YUV, YC & tổng hợp, v.v…
Hệ thống điều chỉnh PCTV edicard tín hiệu không truyền thẳng, Cạc video DVI, cạc kiểm soát, sợi cáp quang truyền tín hiệu (tùy chọn)
Thời gian không phát sinh lỗi trung bình >5000 giờ
Tuổi thọ >100,000 giờ
Tỷ lệ lỗi/sự cố <0.0002
Nhiệt độ vận hành -30℃-+50℃

Biểu đồ cho lắp ráp nhanh của màn hình LED tiệc đêm quy mô lớn

  • Biểu đồ cho lắp ráp nhanh của màn
    hình LED tiệc đêm quy mô lớn
  • Cabin P2.5

  • Cabin của seri P3, P3.75 và P4.8
  • Bản đồ phác thảo của màn hình LED trong nhà
    Swan
  • Bản đồ phác thảo của màn hình LED trong nhà
    Swan
  • Bản đồ phác thảo của màn hình LED trong nhà
    Swan
  • Biểu đồ cho kết nối dây nguồn và dây tín
    hiệu
Thông tin phản hồi